calk
UK/kælk/
US/kælk/
giọng máy của trình duyệt
calk nghĩa là mấu sắc, đóng mấu sắc, đồ lại, can.
Nghĩa của calk
Danh từ
- Mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày...).
Ngoại động từ
- Đóng mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày...).
- Đồ lại, can.
- Như Caulk.
Dạng từ của calk
| Số nhiều | calks |
| Ngôi thứ ba số ít | calks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calking |
| Quá khứ phân từ | calked |
| Quá khứ | calked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calk
Đồng nghĩa
Họ từ của calk
Câu hỏi thường gặp
calk nghĩa là gì?
calk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mấu sắc, đóng mấu sắc, đồ lại, can.
calk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calk: giọng Anh (UK) /kælk/, giọng Mỹ (US) /kælk/.