TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calk

UK/kælk/ US/kælk/ giọng máy của trình duyệt

calk nghĩa là mấu sắc, đóng mấu sắc, đồ lại, can.

Nghĩa của calk

Danh từ

  1. Mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày...).

Ngoại động từ

  1. Đóng mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày...).
  2. Đồ lại, can.
  3. Như Caulk.

Dạng từ của calk

Số nhiềucalks
Ngôi thứ ba số ítcalks
Hiện tại phân từ (-ing)calking
Quá khứ phân từcalked
Quá khứcalked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calk

Đồng nghĩa

Họ từ của calk

Câu hỏi thường gặp

calk nghĩa là gì?

calk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mấu sắc, đóng mấu sắc, đồ lại, can.

calk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calk: giọng Anh (UK) /kælk/, giọng Mỹ (US) /kælk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.