TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roughshod

UK/ˈɹʌfʃɒd/ US/ˈɹʌfʃɑd/ giọng máy của trình duyệt

roughshod nghĩa là Mang móng sắt có đinh chìa (ngựa).

Nghĩa của roughshod

Tính từ

  1. Mang móng sắt có đinh chìa (ngựa).

Họ từ của roughshod

Cụm từ, thành ngữ với roughshod

  • to ride roughhood over somebody — Hà hiếp áp chế ai, chà đạp ai.

Câu hỏi thường gặp

roughshod nghĩa là gì?

roughshod (tính từ) nghĩa là Mang móng sắt có đinh chìa (ngựa).

roughshod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roughshod: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfʃɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfʃɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.