roughshod
UK/ˈɹʌfʃɒd/
US/ˈɹʌfʃɑd/
giọng máy của trình duyệt
roughshod nghĩa là Mang móng sắt có đinh chìa (ngựa).
Nghĩa của roughshod
Tính từ
- Mang móng sắt có đinh chìa (ngựa).
Họ từ của roughshod
Cụm từ, thành ngữ với roughshod
- to ride roughhood over somebody — Hà hiếp áp chế ai, chà đạp ai.
Câu hỏi thường gặp
roughshod nghĩa là gì?
roughshod (tính từ) nghĩa là Mang móng sắt có đinh chìa (ngựa).
roughshod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roughshod: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfʃɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfʃɑd/.