cleat
UK/kliːt/
US/kliːt/
giọng máy của trình duyệt
cleat nghĩa là cọc đầu dây, cái chèn, cái chêm.
Nghĩa của cleat
Danh từ
- Hàng hải Cọc đầu dây.
- Kỹ thuật Cái chèn, cái chêm.
- Kỹ thuật Bản giằng.
Dạng từ của cleat
| Số nhiều | cleats |
| Ngôi thứ ba số ít | cleats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cleating |
| Quá khứ phân từ | cleated |
| Quá khứ | cleated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cleat nghĩa là gì?
cleat (danh từ) nghĩa là cọc đầu dây, cái chèn, cái chêm.
cleat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleat: giọng Anh (UK) /kliːt/, giọng Mỹ (US) /kliːt/.