TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleat

UK/kliːt/ US/kliːt/ giọng máy của trình duyệt

cleat nghĩa là cọc đầu dây, cái chèn, cái chêm.

Nghĩa của cleat

Danh từ

  1. Hàng hải Cọc đầu dây.
  2. Kỹ thuật Cái chèn, cái chêm.
  3. Kỹ thuật Bản giằng.

Dạng từ của cleat

Số nhiềucleats
Ngôi thứ ba số ítcleats
Hiện tại phân từ (-ing)cleating
Quá khứ phân từcleated
Quá khứcleated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cleat nghĩa là gì?

cleat (danh từ) nghĩa là cọc đầu dây, cái chèn, cái chêm.

cleat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleat: giọng Anh (UK) /kliːt/, giọng Mỹ (US) /kliːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.