calligraphic
UK/ˌkælɪˈɡɹæfɪk/
US/ˌkælɪˈɡɹæfɪk/
giọng máy của trình duyệt
calligraphic nghĩa là thư pháp.
Nghĩa của calligraphic
Tính từ
- Xem calligraphy
Họ từ của calligraphic
Cụm từ, thành ngữ với calligraphic
- calligraphic graphics — Phép hoạ hình chữ viết.
Câu hỏi thường gặp
calligraphic nghĩa là gì?
calligraphic (tính từ) nghĩa là thư pháp.
calligraphic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calligraphic: giọng Anh (UK) /ˌkælɪˈɡɹæfɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌkælɪˈɡɹæfɪk/.