TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

callously

US/ˈkæ.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt

callously nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.

Nghĩa của callously

Phó từ

  1. Tàn nhẫn, nhẫn tâm.

Dạng từ của callously

So sánh hơnmore callously
So sánh nhấtmost callously

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với callously

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

callously nghĩa là gì?

callously (phó từ) nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.

callously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của callously: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ləs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.