callously
US/ˈkæ.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
callously nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.
Nghĩa của callously
Phó từ
- Tàn nhẫn, nhẫn tâm.
Dạng từ của callously
| So sánh hơn | more callously |
| So sánh nhất | most callously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với callously
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
callously nghĩa là gì?
callously (phó từ) nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.
callously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của callously: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ləs.li/.