TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indifferently

US/ɪn.ˈdɪ.fɜːnt.li/ giọng máy của trình duyệt

indifferently nghĩa là lãnh đạm, hờ hững.

Nghĩa của indifferently

Phó từ

  1. Lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ.

Dạng từ của indifferently

So sánh hơnmore indifferently
So sánh nhấtmost indifferently

Câu hỏi thường gặp

indifferently nghĩa là gì?

indifferently (phó từ) nghĩa là lãnh đạm, hờ hững.

indifferently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indifferently: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɪ.fɜːnt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.