callous
UK/ˈkæləs/
US/ˈkæləs/
giọng máy của trình duyệt
callous nghĩa là thành chai, có chai, nhẫn tâm.
Nghĩa của callous
Tính từ
- Thành chai; có chai (ở tay, chân).
- Nghĩa bóng Nhẫn tâm.
Dạng từ của callous
| So sánh hơn | more callous |
| So sánh nhất | most callous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với callous
Đồng nghĩa
Họ từ của callous
Câu hỏi thường gặp
callous nghĩa là gì?
callous (tính từ) nghĩa là thành chai, có chai, nhẫn tâm.
callous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của callous: giọng Anh (UK) /ˈkæləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæləs/.