TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

callous

UK/ˈkæləs/ US/ˈkæləs/ giọng máy của trình duyệt

callous nghĩa là thành chai, có chai, nhẫn tâm.

Nghĩa của callous

Tính từ

  1. Thành chai; có chai (ở tay, chân).
  2. Nghĩa bóng Nhẫn tâm.

Dạng từ của callous

So sánh hơnmore callous
So sánh nhấtmost callous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với callous

Đồng nghĩa

Họ từ của callous

Câu hỏi thường gặp

callous nghĩa là gì?

callous (tính từ) nghĩa là thành chai, có chai, nhẫn tâm.

callous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của callous: giọng Anh (UK) /ˈkæləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.