calorimeter
UK/ˌkæləˈɹɪmɪtɚ/
US/ˌkæləˈɹɪmɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
calorimeter nghĩa là cái đo nhiệt lượng.
Nghĩa của calorimeter
Danh từ
- Cái đo nhiệt lượng.
Dạng từ của calorimeter
| Số nhiều | calorimeters |
Câu hỏi thường gặp
calorimeter nghĩa là gì?
calorimeter (danh từ) nghĩa là cái đo nhiệt lượng.
calorimeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calorimeter: giọng Anh (UK) /ˌkæləˈɹɪmɪtɚ/, giọng Mỹ (US) /ˌkæləˈɹɪmɪtɚ/.