calque
UK/kælk/
US/kælk/
giọng máy của trình duyệt
calque nghĩa là sự dịch sao phỏng, từ dịch sao phỏng, dịch sao phỏng.
Nghĩa của calque
Danh từ
- Sự dịch sao phỏng; từ dịch sao phỏng.
Ngoại động từ
- Dịch sao phỏng.
Dạng từ của calque
| Số nhiều | calques |
| Ngôi thứ ba số ít | calques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calquing |
| Quá khứ phân từ | calqued |
| Quá khứ | calqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calque
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
calque nghĩa là gì?
calque (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dịch sao phỏng, từ dịch sao phỏng, dịch sao phỏng.
calque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calque: giọng Anh (UK) /kælk/, giọng Mỹ (US) /kælk/.