TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caloyer

UK/kəˈlɔɪə/ US/kəˈlɔɪə/ giọng máy của trình duyệt

caloyer nghĩa là Tu sĩ Hy Lạp giáo.

Nghĩa của caloyer

Danh từ

  1. Tu sĩ Hy Lạp giáo.

Dạng từ của caloyer

Số nhiềucaloyers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caloyer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

caloyer nghĩa là gì?

caloyer (danh từ) nghĩa là Tu sĩ Hy Lạp giáo.

caloyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caloyer: giọng Anh (UK) /kəˈlɔɪə/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɔɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.