TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calvados

UK/ˈkælvədɒs/ US/ˈkɑlvədoʊs/ giọng máy của trình duyệt

calvados nghĩa là nước pháp.

Nghĩa của calvados

Danh từ

  1. Loại rượu táo ở Normandy, nước Pháp.

Dạng từ của calvados

Số nhiềucalvadoses

Câu hỏi thường gặp

calvados nghĩa là gì?

calvados (danh từ) nghĩa là nước pháp.

calvados phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calvados: giọng Anh (UK) /ˈkælvədɒs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑlvədoʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.