calumny
UK/ˈkæləmni/
US/ˈkæləmni/
giọng máy của trình duyệt
calumny nghĩa là lời vu khống.
Nghĩa của calumny
Danh từ
- Lời vu khống.
Dạng từ của calumny
| Số nhiều | calumnies |
| Ngôi thứ ba số ít | calumnies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calumnying |
| Quá khứ phân từ | calumnied |
| Quá khứ | calumnied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calumny
Đồng nghĩa
Họ từ của calumny
Câu hỏi thường gặp
calumny nghĩa là gì?
calumny (danh từ) nghĩa là lời vu khống.
calumny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calumny: giọng Anh (UK) /ˈkæləmni/, giọng Mỹ (US) /ˈkæləmni/.