calycine
giọng máy của trình duyệt
calycine nghĩa là Thuộc đài.
Nghĩa của calycine
Tính từ
- Thuộc đài.
Dạng từ của calycine
| So sánh hơn | more calycine |
| So sánh nhất | most calycine |
Câu hỏi thường gặp
calycine nghĩa là gì?
calycine (tính từ) nghĩa là Thuộc đài.