TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cambist

UK/ˈkæmbɪst/ US/ˈkæmbɪst/ giọng máy của trình duyệt

cambist nghĩa là Người chuyên buôn bán hối phiếu.

Nghĩa của cambist

Danh từ

  1. Người chuyên buôn bán hối phiếu.

Dạng từ của cambist

Số nhiềucambists

Câu hỏi thường gặp

cambist nghĩa là gì?

cambist (danh từ) nghĩa là Người chuyên buôn bán hối phiếu.

cambist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cambist: giọng Anh (UK) /ˈkæmbɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmbɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.