TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cambium

UK/ˈkambɪəm/ US/ˈkeə̯m.biˌəm/ giọng máy của trình duyệt

cambium nghĩa là tầng phát sinh gỗ, tượng tầng.

Nghĩa của cambium

Danh từ

  1. Thực vật học Tầng phát sinh gỗ, tượng tầng.

Dạng từ của cambium

Số nhiềucambiums

Họ từ của cambium

Câu hỏi thường gặp

cambium nghĩa là gì?

cambium (danh từ) nghĩa là tầng phát sinh gỗ, tượng tầng.

cambium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cambium: giọng Anh (UK) /ˈkambɪəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkeə̯m.biˌəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.