cambric
UK/ˈkæm.bɹɪk/
US/ˈkæm.bɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
cambric nghĩa là vải lanh mịn, khăn mùi xoa, bằng vải lanh mịn.
Nghĩa của cambric
Danh từ
- Vải lanh mịn.
- Khăn mùi xoa.
Tính từ
- Bằng vải lanh mịn.
Dạng từ của cambric
| Số nhiều | cambrics |
| So sánh hơn | more Cambric |
| So sánh nhất | most Cambric |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cambric
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cambric nghĩa là gì?
cambric (danh từ, tính từ) nghĩa là vải lanh mịn, khăn mùi xoa, bằng vải lanh mịn.
cambric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cambric: giọng Anh (UK) /ˈkæm.bɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.bɹɪk/.