TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cambric

UK/ˈkæm.bɹɪk/ US/ˈkæm.bɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

cambric nghĩa là vải lanh mịn, khăn mùi xoa, bằng vải lanh mịn.

Nghĩa của cambric

Danh từ

  1. Vải lanh mịn.
  2. Khăn mùi xoa.

Tính từ

  1. Bằng vải lanh mịn.

Dạng từ của cambric

Số nhiềucambrics
So sánh hơnmore Cambric
So sánh nhấtmost Cambric

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cambric

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cambric nghĩa là gì?

cambric (danh từ, tính từ) nghĩa là vải lanh mịn, khăn mùi xoa, bằng vải lanh mịn.

cambric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cambric: giọng Anh (UK) /ˈkæm.bɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.bɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.