TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camcorder

UK/ˈkæmˌkoɹ.dɚ/ US/ˈkæmˌkoɹ.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

camcorder nghĩa là máy ghi hình, máy quay.

Nghĩa của camcorder

Danh từ

  1. Tech Máy thu-ghi hình.

Dạng từ của camcorder

Số nhiềucamcorders
Ngôi thứ ba số ítcamcorders
Hiện tại phân từ (-ing)camcordering
Quá khứ phân từcamcordered
Quá khứcamcordered

Câu hỏi thường gặp

camcorder nghĩa là gì?

camcorder (danh từ) nghĩa là máy ghi hình, máy quay.

camcorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camcorder: giọng Anh (UK) /ˈkæmˌkoɹ.dɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmˌkoɹ.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.