camcorder
UK/ˈkæmˌkoɹ.dɚ/
US/ˈkæmˌkoɹ.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
camcorder nghĩa là máy ghi hình, máy quay.
Nghĩa của camcorder
Danh từ
- Tech Máy thu-ghi hình.
Dạng từ của camcorder
| Số nhiều | camcorders |
| Ngôi thứ ba số ít | camcorders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | camcordering |
| Quá khứ phân từ | camcordered |
| Quá khứ | camcordered |
Câu hỏi thường gặp
camcorder nghĩa là gì?
camcorder (danh từ) nghĩa là máy ghi hình, máy quay.
camcorder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camcorder: giọng Anh (UK) /ˈkæmˌkoɹ.dɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmˌkoɹ.dɚ/.