camelopard
UK/ˈkæ.mə.lə.pɑːd/
US/kəˈmɛ.lə.pɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
camelopard nghĩa là hươu cao cổ.
Nghĩa của camelopard
Danh từ
- động vật học, cũ Hươu cao cổ.
Dạng từ của camelopard
| Số nhiều | camelopards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camelopard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
camelopard nghĩa là gì?
camelopard (danh từ) nghĩa là hươu cao cổ.
camelopard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camelopard: giọng Anh (UK) /ˈkæ.mə.lə.pɑːd/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɛ.lə.pɑɹd/.