TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camelopard

UK/ˈkæ.mə.lə.pɑːd/ US/kəˈmɛ.lə.pɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

camelopard nghĩa là hươu cao cổ.

Nghĩa của camelopard

Danh từ

  1. động vật học, cũ Hươu cao cổ.

Dạng từ của camelopard

Số nhiềucamelopards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camelopard

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

camelopard nghĩa là gì?

camelopard (danh từ) nghĩa là hươu cao cổ.

camelopard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camelopard: giọng Anh (UK) /ˈkæ.mə.lə.pɑːd/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɛ.lə.pɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.