camelry
UK/ˈkæ.məl.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
camelry nghĩa là Đội quân cưỡi lạc đà.
Nghĩa của camelry
Danh từ
- Quân sự Đội quân cưỡi lạc đà.
Dạng từ của camelry
| Số nhiều | camelries |
Câu hỏi thường gặp
camelry nghĩa là gì?
camelry (danh từ) nghĩa là Đội quân cưỡi lạc đà.
camelry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camelry: giọng Anh (UK) /ˈkæ.məl.ɹi/.