TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camembert

UK/ˈkæmɒmˌbeə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

camembert nghĩa là Phó mát ca-măm-be.

Nghĩa của camembert

Danh từ

  1. Phó mát ca-măm-be.

Dạng từ của camembert

Số nhiềucamemberts

Câu hỏi thường gặp

camembert nghĩa là gì?

camembert (danh từ) nghĩa là Phó mát ca-măm-be.

camembert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camembert: giọng Anh (UK) /ˈkæmɒmˌbeə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.