camembert
UK/ˈkæmɒmˌbeə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
camembert nghĩa là Phó mát ca-măm-be.
Nghĩa của camembert
Danh từ
- Phó mát ca-măm-be.
Dạng từ của camembert
| Số nhiều | camemberts |
Câu hỏi thường gặp
camembert nghĩa là gì?
camembert (danh từ) nghĩa là Phó mát ca-măm-be.
camembert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camembert: giọng Anh (UK) /ˈkæmɒmˌbeə(ɹ)/.