TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cameo

UK/ˈkæm.iː.əʊ/ US/ˈkæm.i.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

cameo nghĩa là Đồ trang sức đá chạm.

Nghĩa của cameo

Danh từ

  1. Đồ trang sức đá chạm.

Dạng từ của cameo

Số nhiềucameos
Ngôi thứ ba số ítcameos
Hiện tại phân từ (-ing)cameoing
Quá khứ phân từcameoed
Quá khứcameoed

Câu hỏi thường gặp

cameo nghĩa là gì?

cameo (danh từ) nghĩa là Đồ trang sức đá chạm.

cameo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cameo: giọng Anh (UK) /ˈkæm.iː.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.i.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.