cameo
UK/ˈkæm.iː.əʊ/
US/ˈkæm.i.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
cameo nghĩa là Đồ trang sức đá chạm.
Nghĩa của cameo
Danh từ
- Đồ trang sức đá chạm.
Dạng từ của cameo
| Số nhiều | cameos |
| Ngôi thứ ba số ít | cameos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cameoing |
| Quá khứ phân từ | cameoed |
| Quá khứ | cameoed |
Câu hỏi thường gặp
cameo nghĩa là gì?
cameo (danh từ) nghĩa là Đồ trang sức đá chạm.
cameo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cameo: giọng Anh (UK) /ˈkæm.iː.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.i.oʊ/.