TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camera

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæməɹə/ US/ˈkæməɹə/ giọng máy của trình duyệt

camera nghĩa là máy ảnh, máy chụp hình, máy quay phim, máy hình.

Nghĩa của camera

Danh từ

  1. Máy ảnh, máy chụp hình, máy hình.
  2. Máy quay phim.
  3. Pháp lý Phòng riêng của quan toà.

Dạng từ của camera

Số nhiềucameras

Họ từ của camera

Cụm từ, thành ngữ với camera

  • in camera — Họp kín; xử kín; Trong đời sống riêng.
  • camera amplifier — Bộ khuếch đại máy thu hình.
  • camera aperture — Khẩu độ máy (thu) hình.
  • camera shutter — Cửa sập máy thu hình.
  • camera zoom — Chuyển tiêu cự máy quay phim.

Câu ví dụ với camera

  • Japan's competitiveness in camera making is unchallenged. Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ.
  • He bought his son a camera. Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
  • The camera you bought is better than mine. Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi.
  • Don't forget to bring a camera. Đừng quên đem theo máy ảnh.
  • I don't like this camera. Tôi không thích chiếc máy ảnh này.
  • This camera is very expensive. Cái máy ảnh này rất đắt.
  • Tom didn't bring a camera. Tom không mang theo máy quay.
  • That camera is the smallest. Cái máy ảnh đó là cái nhỏ nhất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

camera nghĩa là gì?

camera (danh từ) nghĩa là máy ảnh, máy chụp hình, máy quay phim, máy hình.

camera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camera: giọng Anh (UK) /ˈkæməɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæməɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.