TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camera amplifier

US/ˈkæm.rə ˈæm.plə.ˌfɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

camera amplifier nghĩa là Bộ khuếch đại máy thu hình.

Nghĩa của camera amplifier

Danh từ

  1. Tech Bộ khuếch đại máy thu hình.

Câu hỏi thường gặp

camera amplifier nghĩa là gì?

camera amplifier (danh từ) nghĩa là Bộ khuếch đại máy thu hình.

camera amplifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camera amplifier: giọng Mỹ (US) /ˈkæm.rə ˈæm.plə.ˌfɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.