camisado
UK/ˌkæmɪˈseɪdəʊ/
US/ˌkæmɪˈseɪdəʊ/
giọng máy của trình duyệt
camisado nghĩa là Cuộc tấn công ban đêm.
Nghĩa của camisado
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Cuộc tấn công ban đêm.
Dạng từ của camisado
| Số nhiều | camisados |
Câu hỏi thường gặp
camisado nghĩa là gì?
camisado (danh từ) nghĩa là Cuộc tấn công ban đêm.
camisado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camisado: giọng Anh (UK) /ˌkæmɪˈseɪdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌkæmɪˈseɪdəʊ/.