TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camisole

UK/ˈkamɪsəʊl/ giọng máy của trình duyệt

camisole nghĩa là coocxê ngoài.

Nghĩa của camisole

Danh từ

  1. Coocxê ngoài.

Dạng từ của camisole

Số nhiềucamisoles
Ngôi thứ ba số ítcamisoles
Hiện tại phân từ (-ing)camisoling
Quá khứ phân từcamisoled
Quá khứcamisoled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camisole

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

camisole nghĩa là gì?

camisole (danh từ) nghĩa là coocxê ngoài.

camisole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camisole: giọng Anh (UK) /ˈkamɪsəʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.