camisole
UK/ˈkamɪsəʊl/
giọng máy của trình duyệt
camisole nghĩa là coocxê ngoài.
Nghĩa của camisole
Danh từ
- Coocxê ngoài.
Dạng từ của camisole
| Số nhiều | camisoles |
| Ngôi thứ ba số ít | camisoles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | camisoling |
| Quá khứ phân từ | camisoled |
| Quá khứ | camisoled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camisole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
camisole nghĩa là gì?
camisole (danh từ) nghĩa là coocxê ngoài.
camisole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camisole: giọng Anh (UK) /ˈkamɪsəʊl/.