camlet
UK/ˈkæm.lɪt/
US/ˈkæm.lɪt/
giọng máy của trình duyệt
camlet nghĩa là vải lạc đà.
Nghĩa của camlet
Danh từ
- Vải lạc đà.
Dạng từ của camlet
| Số nhiều | camlets |
| So sánh hơn | more camlet |
| So sánh nhất | most camlet |
Câu hỏi thường gặp
camlet nghĩa là gì?
camlet (danh từ) nghĩa là vải lạc đà.
camlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camlet: giọng Anh (UK) /ˈkæm.lɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.lɪt/.