TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camlet

UK/ˈkæm.lɪt/ US/ˈkæm.lɪt/ giọng máy của trình duyệt

camlet nghĩa là vải lạc đà.

Nghĩa của camlet

Danh từ

  1. Vải lạc đà.

Dạng từ của camlet

Số nhiềucamlets
So sánh hơnmore camlet
So sánh nhấtmost camlet

Câu hỏi thường gặp

camlet nghĩa là gì?

camlet (danh từ) nghĩa là vải lạc đà.

camlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camlet: giọng Anh (UK) /ˈkæm.lɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.lɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.