TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camomile

UK/ˈkæ.məˌmaɪl/ US/ˈkæ.məˌmaɪl/ giọng máy của trình duyệt

camomile nghĩa là cúc la mã, hoa cúc la mã.

Nghĩa của camomile

Danh từ

  1. Thực vật học Cúc La mã.
  2. Hoa cúc La mã (dùng làm thuốc).

Dạng từ của camomile

Số nhiềucamomiles

Câu hỏi thường gặp

camomile nghĩa là gì?

camomile (danh từ) nghĩa là cúc la mã, hoa cúc la mã.

camomile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camomile: giọng Anh (UK) /ˈkæ.məˌmaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.məˌmaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.