camomile
UK/ˈkæ.məˌmaɪl/
US/ˈkæ.məˌmaɪl/
giọng máy của trình duyệt
camomile nghĩa là cúc la mã, hoa cúc la mã.
Nghĩa của camomile
Danh từ
- Thực vật học Cúc La mã.
- Hoa cúc La mã (dùng làm thuốc).
Dạng từ của camomile
| Số nhiều | camomiles |
Câu hỏi thường gặp
camomile nghĩa là gì?
camomile (danh từ) nghĩa là cúc la mã, hoa cúc la mã.
camomile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camomile: giọng Anh (UK) /ˈkæ.məˌmaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.məˌmaɪl/.