TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camouflage discipline

giọng máy của trình duyệt

camouflage discipline nghĩa là kỷ luật ngụy trang.

Nghĩa của camouflage discipline

Danh từ

  1. military Kỷ luật ngụy trang; sự tuân thủ quy tắc ngụy trang.

Câu hỏi thường gặp

camouflage discipline nghĩa là gì?

camouflage discipline (danh từ) nghĩa là kỷ luật ngụy trang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.