camp
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkeə̯mp/
giọng máy của trình duyệt
camp nghĩa là trại, chỗ cắm trại, chỗ đóng quân, chỗ đóng trại.
Nghĩa của camp
Danh từ
- Trại, chỗ cắm trại, hạ trại.
- Quân sự Chỗ đóng quân, chỗ đóng trại.
- Đời sông quân đội.
- Phe phái.
- to belong to different political campsthuộc các phái chính trị khác nhau
- the socialist campphe xã hội chủ nghĩa
- in the same campcùng một phe
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lều nhỏ (trong rừng).
Động từ
- Đóng trại, cắm trại, hạ trại.
- to go campingđi cắm trại
Dạng từ của camp
| Số nhiều | camps |
| Ngôi thứ ba số ít | camps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | camping |
| Quá khứ phân từ | camped |
| Quá khứ | camped |
| So sánh hơn | camper |
| So sánh nhất | campest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camp
Đồng nghĩa
Họ từ của camp
Câu ví dụ với camp
- Tom's grandfather was a concentration camp survivor. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.
- You're not allowed to camp here. Anh không được phép cắm trại ở đây.
- We must search the camp. Chúng ta phải lục soát trại.
- Britain ran concentration camps in the colonial Kenya. Anh Quốc đã mở các trại tập trung ở thuộc địa Kenya.
- The idea of camping has never appealed to me. Ý nghĩ cắm trại chưa bao giờ là điều hấp dẫn tôi.
- He suggested everybody go camping in the next summer. Anh ấy đã gợi ý mọi người đi cắm trại vào mùa hè tới.
- Tom loves camping. Tom thích cắm trại.
- Tom doesn't know if Mary will go camping with us or not. Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
camp nghĩa là gì?
camp (danh từ, động từ) nghĩa là trại, chỗ cắm trại, chỗ đóng quân, chỗ đóng trại.
camp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camp: giọng Mỹ (US) /ˈkeə̯mp/.