TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Campanagara

giọng máy của trình duyệt

Campanagara nghĩa là quốc gia champa.

Nghĩa của Campanagara

Danh từ riêng

  1. Quốc gia Champa.

Câu hỏi thường gặp

Campanagara nghĩa là gì?

Campanagara (danh từ riêng) nghĩa là quốc gia champa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.