campanile
UK/kæmpəˈniːleɪ/
US/ˌkæmpəˈnili/
giọng máy của trình duyệt
campanile nghĩa là lầu chuông, gác chuông.
Nghĩa của campanile
Danh từ
- Lầu chuông, gác chuông.
Dạng từ của campanile
| Số nhiều | campaniles |
Câu hỏi thường gặp
campanile nghĩa là gì?
campanile (danh từ) nghĩa là lầu chuông, gác chuông.
campanile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của campanile: giọng Anh (UK) /kæmpəˈniːleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌkæmpəˈnili/.