TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canada

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈnɑːdə/ US/kəˈnɑːdə/ giọng máy của trình duyệt

canada nghĩa là thượng canada, ca-na-đa, gia nã đại.

Nghĩa của canada

Danh từ riêng

  1. Quốc gia nằm ở cực bắc của Bắc Mỹ.
  2. Hạ Canada 1791-1841 (hay Canada East 1840-1867, ngày nay là tỉnh Quebec); Thượng Canada (Canada West, nay là tỉnh Ontario); Canadas (tên gọi chung Thượng Canada và Hạ Canada); tỉnh Canada 1841-1867.
  3. Trong thế kỷ XVII và đầu thế kỷ XVIII (từ năm 1608 đến năm 1763), ám chỉ phần lãnh thổ nằm dọc theo sông Saint-Laurent thuộc Tân Pháp, trong đó bao gồm Ngũ Đại hồ xuống lãnh thổ sông Ohio.
  4. Họ người.

Dạng từ của canada

Số nhiềuCanadas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canada

Đồng nghĩa

Họ từ của canada

Cụm từ, thành ngữ với canada

  • Canada thistle — Kế đồng.

Câu ví dụ với canada

  • Japan is not as big as Canada. Japan không to bằng Canada.
  • Canada is a country located in North America. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
  • English is spoken in Canada. Tiếng Anh được nói ở Canađa.
  • I'm leaving for Canada tomorrow. Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.
  • Canada is a sovereign nation. Canada là một quốc gia có chủ quyền.
  • Canada abounds in timber. Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.
  • The population of Japan is larger than that of Canada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.
  • Sami first came to Canada 36 years ago as an Egyptian immigrant. Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ canada

Canada xuất phát từ âm kanata trong ngôn ngữ của người Iroquois Saint Lawrence, nghĩa là "làng" hay "khu định cư". Năm 1535, cư dân địa phương sử dụng từ này để chỉ đường cho nhà thám hiểm người Pháp Jacques Cartier đến làng Stadacona. Cartier sau đó đã phổ biến hóa mục từ bằng cách dùng Canada khi nói đến các khu vực lệ thuộc vào Donnacona. Đến năm 1545, từ Canada xuất hiện trong bản đồ và sách tại châu Âu như một cách ám chỉ đến các vùng này.

Câu hỏi thường gặp

canada nghĩa là gì?

canada (danh từ riêng) nghĩa là thượng canada, ca-na-đa, gia nã đại.

canada phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canada: giọng Anh (UK) /kəˈnɑːdə/, giọng Mỹ (US) /kəˈnɑːdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.