TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cancan

UK/ˈkænˌkæn/ US/ˈkænˌkæn/ giọng máy của trình duyệt

cancan nghĩa là Điệu nhảy căng-căng.

Nghĩa của cancan

Danh từ

  1. Điệu nhảy căng-căng.

Dạng từ của cancan

Số nhiềucancans
Ngôi thứ ba số ítcancans
Hiện tại phân từ (-ing)cancanning
Quá khứ phân từcancanned
Quá khứcancanned

Câu hỏi thường gặp

cancan nghĩa là gì?

cancan (danh từ) nghĩa là Điệu nhảy căng-căng.

cancan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cancan: giọng Anh (UK) /ˈkænˌkæn/, giọng Mỹ (US) /ˈkænˌkæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.