TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

candlelight

UK/ˈkæn.dl̩ˌlaɪt/ US/ˈkæn.dl̩ˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

candlelight nghĩa là ánh sáng đèn nến.

Nghĩa của candlelight

Danh từ

  1. Ánh sáng đèn nến.

Dạng từ của candlelight

Số nhiềucandlelights

Câu ví dụ với candlelight

  • I like candlelight. tôi thích ánh nến

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

candlelight nghĩa là gì?

candlelight (danh từ) nghĩa là ánh sáng đèn nến.

candlelight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của candlelight: giọng Anh (UK) /ˈkæn.dl̩ˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæn.dl̩ˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.