TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

candy cane

UK/ˈkændi ˌkeɪn/ US/ˈkændi ˌkeɪn/ giọng máy của trình duyệt

candy cane nghĩa là kẹo gậy giáng sinh, loài.

Nghĩa của candy cane

Danh từ

  1. Kẹo gậy Giáng Sinh.
  2. Loài '.

Dạng từ của candy cane

Số nhiềucandy canes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với candy cane

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

candy cane nghĩa là gì?

candy cane (danh từ) nghĩa là kẹo gậy giáng sinh, loài.

candy cane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của candy cane: giọng Anh (UK) /ˈkændi ˌkeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkændi ˌkeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.