candy cane
UK/ˈkændi ˌkeɪn/
US/ˈkændi ˌkeɪn/
giọng máy của trình duyệt
candy cane nghĩa là kẹo gậy giáng sinh, loài.
Nghĩa của candy cane
Danh từ
- Kẹo gậy Giáng Sinh.
- Loài '.
Dạng từ của candy cane
| Số nhiều | candy canes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với candy cane
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
candy cane nghĩa là gì?
candy cane (danh từ) nghĩa là kẹo gậy giáng sinh, loài.
candy cane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của candy cane: giọng Anh (UK) /ˈkændi ˌkeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkændi ˌkeɪn/.