canister
US/ˈkænɪstɚ/
giọng máy của trình duyệt
canister nghĩa là hộp nhỏ, hộp, hộp đựng bánh thánh.
Nghĩa của canister
Danh từ
- Hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê...).
- Tôn giáo Hộp đựng bánh thánh.
Dạng từ của canister
| Số nhiều | canisters |
| Ngôi thứ ba số ít | canisters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | canistering |
| Quá khứ phân từ | canistered |
| Quá khứ | canistered |
Họ từ của canister
Câu hỏi thường gặp
canister nghĩa là gì?
canister (danh từ) nghĩa là hộp nhỏ, hộp, hộp đựng bánh thánh.
canister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canister: giọng Mỹ (US) /ˈkænɪstɚ/.