TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canister

US/ˈkænɪstɚ/ giọng máy của trình duyệt

canister nghĩa là hộp nhỏ, hộp, hộp đựng bánh thánh.

Nghĩa của canister

Danh từ

  1. Hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê...).
  2. Tôn giáo Hộp đựng bánh thánh.

Dạng từ của canister

Số nhiềucanisters
Ngôi thứ ba số ítcanisters
Hiện tại phân từ (-ing)canistering
Quá khứ phân từcanistered
Quá khứcanistered

Họ từ của canister

Câu hỏi thường gặp

canister nghĩa là gì?

canister (danh từ) nghĩa là hộp nhỏ, hộp, hộp đựng bánh thánh.

canister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canister: giọng Mỹ (US) /ˈkænɪstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.