TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canker

UK/ˈkæŋkə/ US/ˈkæŋkɚ/ giọng máy của trình duyệt

canker nghĩa là bệnh viêm loét miệng, bệnh loét tai, làm loét, làm thối mục.

Nghĩa của canker

Danh từ

  1. Y học Bệnh viêm loét miệng.
  2. Thú y học Bệnh loét tai (chó, mèo...).
  3. Bệnh thối mục (cây).
  4. Nghĩa bóng Nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát.

Động từ

  1. Làm loét; làm thối mục.
  2. Hư, đổ đốn, thối nát.

Dạng từ của canker

Số nhiềucankers
Ngôi thứ ba số ítcankers
Hiện tại phân từ (-ing)cankering
Quá khứ phân từcankered
Quá khứcankered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canker

Đồng nghĩa

Họ từ của canker

Câu hỏi thường gặp

canker nghĩa là gì?

canker (danh từ, động từ) nghĩa là bệnh viêm loét miệng, bệnh loét tai, làm loét, làm thối mục.

canker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canker: giọng Anh (UK) /ˈkæŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæŋkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.