canker
UK/ˈkæŋkə/
US/ˈkæŋkɚ/
giọng máy của trình duyệt
canker nghĩa là bệnh viêm loét miệng, bệnh loét tai, làm loét, làm thối mục.
Nghĩa của canker
Danh từ
- Y học Bệnh viêm loét miệng.
- Thú y học Bệnh loét tai (chó, mèo...).
- Bệnh thối mục (cây).
- Nghĩa bóng Nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát.
Động từ
- Làm loét; làm thối mục.
- Hư, đổ đốn, thối nát.
Dạng từ của canker
| Số nhiều | cankers |
| Ngôi thứ ba số ít | cankers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cankering |
| Quá khứ phân từ | cankered |
| Quá khứ | cankered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canker
Đồng nghĩa
Họ từ của canker
Câu hỏi thường gặp
canker nghĩa là gì?
canker (danh từ, động từ) nghĩa là bệnh viêm loét miệng, bệnh loét tai, làm loét, làm thối mục.
canker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canker: giọng Anh (UK) /ˈkæŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæŋkɚ/.