canonization
giọng máy của trình duyệt
canonization nghĩa là sự tuyên thánh, sự phong thánh, sự trung thành.
Nghĩa của canonization
Danh từ
- Công giáo Sự tuyên thánh, sự phong thánh.
- Sự trung thành.
Dạng từ của canonization
| Số nhiều | canonizations |
Câu hỏi thường gặp
canonization nghĩa là gì?
canonization (danh từ) nghĩa là sự tuyên thánh, sự phong thánh, sự trung thành.