TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canonization

giọng máy của trình duyệt

canonization nghĩa là sự tuyên thánh, sự phong thánh, sự trung thành.

Nghĩa của canonization

Danh từ

  1. Công giáo Sự tuyên thánh, sự phong thánh.
  2. Sự trung thành.

Dạng từ của canonization

Số nhiềucanonizations

Câu hỏi thường gặp

canonization nghĩa là gì?

canonization (danh từ) nghĩa là sự tuyên thánh, sự phong thánh, sự trung thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.