TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canteen

UK/kænˈtiːn/ US/kænˈtin/ giọng máy của trình duyệt

canteen nghĩa là căng tin, bi đông, căn tin.

Nghĩa của canteen

Danh từ

  1. Căng tin.
    • dry canteencăng tin không bán rượu
    • wet canteencăng tin có bán rượu
  2. Bi đông (đựng nước).
  3. Đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại.
  4. Hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa.

Dạng từ của canteen

Số nhiềucanteens

Câu hỏi thường gặp

canteen nghĩa là gì?

canteen (danh từ) nghĩa là căng tin, bi đông, căn tin.

canteen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canteen: giọng Anh (UK) /kænˈtiːn/, giọng Mỹ (US) /kænˈtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.