TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canter

UK/ˈkæn.tə/ US/ˈkæn.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

canter nghĩa là người giả dối, người đạo đức giả, người hay nói lóng, chạy nước kiệu nhỏ.

Nghĩa của canter

Danh từ

  1. Người giả dối, người đạo đức giả.
  2. Người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng.
  3. Thông tục Kẻ ăn mày, kẻ kêu đường.

Ngoại động từ

  1. Cho chạy nước kiệu nhỏ.

Nội động từ

  1. Chạy nước kiệu nhỏ.

Dạng từ của canter

Số nhiềucanters
Ngôi thứ ba số ítcanters
Hiện tại phân từ (-ing)cantering
Quá khứ phân từcantered
Quá khứcantered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

canter nghĩa là gì?

canter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người giả dối, người đạo đức giả, người hay nói lóng, chạy nước kiệu nhỏ.

canter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canter: giọng Anh (UK) /ˈkæn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæn.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.