canter
UK/ˈkæn.tə/
US/ˈkæn.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
canter nghĩa là người giả dối, người đạo đức giả, người hay nói lóng, chạy nước kiệu nhỏ.
Nghĩa của canter
Danh từ
- Người giả dối, người đạo đức giả.
- Người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng.
- Thông tục Kẻ ăn mày, kẻ kêu đường.
Ngoại động từ
- Cho chạy nước kiệu nhỏ.
Nội động từ
- Chạy nước kiệu nhỏ.
Dạng từ của canter
| Số nhiều | canters |
| Ngôi thứ ba số ít | canters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cantering |
| Quá khứ phân từ | cantered |
| Quá khứ | cantered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
canter nghĩa là gì?
canter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người giả dối, người đạo đức giả, người hay nói lóng, chạy nước kiệu nhỏ.
canter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canter: giọng Anh (UK) /ˈkæn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæn.tɚ/.