canting
giọng máy của trình duyệt
canting nghĩa là đạo đức giả, ngụy quân tử, kêu la thảm thiết.
Nghĩa của canting
Tính từ
- Đạo đức giả; giả vờ làm như mộ đạo; ngụy quân tử.
- Kêu la thảm thiết.
Dạng từ của canting
| So sánh hơn | more canting |
| So sánh nhất | most canting |
Câu hỏi thường gặp
canting nghĩa là gì?
canting (tính từ) nghĩa là đạo đức giả, ngụy quân tử, kêu la thảm thiết.