cantle
UK/ˈkantəl/
US/ˈkæntəl/
giọng máy của trình duyệt
cantle nghĩa là miếng, khoanh, đuôi vểnh.
Nghĩa của cantle
Danh từ
- Miếng; khoanh, khúc.
- Đuôi vểnh (của yên ngựa).
Dạng từ của cantle
| Số nhiều | cantles |
| Ngôi thứ ba số ít | cantles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cantling |
| Quá khứ phân từ | cantled |
| Quá khứ | cantled |
Câu hỏi thường gặp
cantle nghĩa là gì?
cantle (danh từ) nghĩa là miếng, khoanh, đuôi vểnh.
cantle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cantle: giọng Anh (UK) /ˈkantəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæntəl/.