TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cantle

UK/ˈkantəl/ US/ˈkæntəl/ giọng máy của trình duyệt

cantle nghĩa là miếng, khoanh, đuôi vểnh.

Nghĩa của cantle

Danh từ

  1. Miếng; khoanh, khúc.
  2. Đuôi vểnh (của yên ngựa).

Dạng từ của cantle

Số nhiềucantles
Ngôi thứ ba số ítcantles
Hiện tại phân từ (-ing)cantling
Quá khứ phân từcantled
Quá khứcantled

Câu hỏi thường gặp

cantle nghĩa là gì?

cantle (danh từ) nghĩa là miếng, khoanh, đuôi vểnh.

cantle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cantle: giọng Anh (UK) /ˈkantəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.