TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canto

UK/ˈkæntəʊ/ US/ˈkæntoʊ/ giọng máy của trình duyệt

canto nghĩa là đoạn khổ.

Nghĩa của canto

Danh từ

  1. Đoạn khổ (trong một bài thơ).

Dạng từ của canto

Số nhiềucantos

Câu hỏi thường gặp

canto nghĩa là gì?

canto (danh từ) nghĩa là đoạn khổ.

canto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canto: giọng Anh (UK) /ˈkæntəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæntoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.