TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canton

UK/ˈkæntən/ US/ˈkæntən/ giọng máy của trình duyệt

canton nghĩa là tổng, bang, chia thành tổng, quảng châu.

Nghĩa của canton

Danh từ

  1. Tổng.
  2. Bang (trong liên bang Thuỵ sĩ).

Ngoại động từ

  1. Chia thành tổng.
  2. Quân sự Chia (quân) đóng từng khu vực có dân cư.

Dạng từ của canton

Số nhiềucantons
Ngôi thứ ba số ítcantons
Hiện tại phân từ (-ing)cantoning
Quá khứ phân từcantoned
Quá khứcantoned

Họ từ của canton

Câu hỏi thường gặp

canton nghĩa là gì?

canton (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tổng, bang, chia thành tổng, quảng châu.

canton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canton: giọng Anh (UK) /ˈkæntən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæntən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.