canton
UK/ˈkæntən/
US/ˈkæntən/
giọng máy của trình duyệt
canton nghĩa là tổng, bang, chia thành tổng, quảng châu.
Nghĩa của canton
Danh từ
- Tổng.
- Bang (trong liên bang Thuỵ sĩ).
Ngoại động từ
- Chia thành tổng.
- Quân sự Chia (quân) đóng từng khu vực có dân cư.
Dạng từ của canton
| Số nhiều | cantons |
| Ngôi thứ ba số ít | cantons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cantoning |
| Quá khứ phân từ | cantoned |
| Quá khứ | cantoned |
Họ từ của canton
Câu hỏi thường gặp
canton nghĩa là gì?
canton (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tổng, bang, chia thành tổng, quảng châu.
canton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canton: giọng Anh (UK) /ˈkæntən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæntən/.