TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canvasser

UK/ˈkæn.vəs.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

canvasser nghĩa là người đi chào hàng.

Nghĩa của canvasser

Danh từ

  1. Người đi vận động bỏ phiếu (cho ai).
  2. Người đi chào hàng.

Dạng từ của canvasser

Số nhiềucanvassers

Câu hỏi thường gặp

canvasser nghĩa là gì?

canvasser (danh từ) nghĩa là người đi chào hàng.

canvasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canvasser: giọng Anh (UK) /ˈkæn.vəs.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.