canyon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkænjən/
US/ˈkænjən/
giọng máy của trình duyệt
canyon nghĩa là hẻm núi, hẽm núi, vực.
Nghĩa của canyon
Danh từ
- Hẻm núi, hẽm núi.
Dạng từ của canyon
| Số nhiều | canyons |
| Ngôi thứ ba số ít | canyons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | canyoning |
| Quá khứ phân từ | canyoned |
| Quá khứ | canyoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canyon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
canyon nghĩa là gì?
canyon (danh từ) nghĩa là hẻm núi, hẽm núi, vực.
canyon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canyon: giọng Anh (UK) /ˈkænjən/, giọng Mỹ (US) /ˈkænjən/.