TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canyon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkænjən/ US/ˈkænjən/ giọng máy của trình duyệt

canyon nghĩa là hẻm núi, hẽm núi, vực.

Nghĩa của canyon

Danh từ

  1. Hẻm núi, hẽm núi.

Dạng từ của canyon

Số nhiềucanyons
Ngôi thứ ba số ítcanyons
Hiện tại phân từ (-ing)canyoning
Quá khứ phân từcanyoned
Quá khứcanyoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canyon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

canyon nghĩa là gì?

canyon (danh từ) nghĩa là hẻm núi, hẽm núi, vực.

canyon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canyon: giọng Anh (UK) /ˈkænjən/, giọng Mỹ (US) /ˈkænjən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.