TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cao Dai

giọng máy của trình duyệt

Cao Dai nghĩa là đạo cao đài, đại đạo tam kỳ phổ độ.

Nghĩa của Cao Dai

Danh từ riêng

  1. Đạo Cao Đài, Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cao Dai

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Cao Dai nghĩa là gì?

Cao Dai (danh từ riêng) nghĩa là đạo cao đài, đại đạo tam kỳ phổ độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.