capability
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/
US/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
capability nghĩa là khả năng, năng lực, năng lực tiềm tàng.
Nghĩa của capability
Danh từ
- Khả năng, năng lực.
- Số nhiều Năng lực tiềm tàng.
- to have capabilitiescó nhiều năng lực tiềm tàng
Dạng từ của capability
| Số nhiều | capabilities |
Họ từ của capability
Câu hỏi thường gặp
capability nghĩa là gì?
capability (danh từ) nghĩa là khả năng, năng lực, năng lực tiềm tàng.
capability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capability: giọng Anh (UK) /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/.