TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capability

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/ US/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

capability nghĩa là khả năng, năng lực, năng lực tiềm tàng.

Nghĩa của capability

Danh từ

  1. Khả năng, năng lực.
  2. Số nhiều Năng lực tiềm tàng.
    • to have capabilitiescó nhiều năng lực tiềm tàng

Dạng từ của capability

Số nhiềucapabilities

Họ từ của capability

Câu hỏi thường gặp

capability nghĩa là gì?

capability (danh từ) nghĩa là khả năng, năng lực, năng lực tiềm tàng.

capability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capability: giọng Anh (UK) /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.