capacitate
UK/kəˈpæsɪteɪt/
US/kəˈpæsɪteɪt/
giọng máy của trình duyệt
capacitate nghĩa là làm cho có thể.
Nghĩa của capacitate
Ngoại động từ
- + for Làm cho có thể, làm cho có khả năng (làm việc gì).
- Làm cho có đủ quyền, làm cho có đủ tư cách (làm việc gì).
Dạng từ của capacitate
| Ngôi thứ ba số ít | capacitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | capacitating |
| Quá khứ phân từ | capacitated |
| Quá khứ | capacitated |
Họ từ của capacitate
Câu hỏi thường gặp
capacitate nghĩa là gì?
capacitate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho có thể.
capacitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capacitate: giọng Anh (UK) /kəˈpæsɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpæsɪteɪt/.