TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capacitate

UK/kəˈpæsɪteɪt/ US/kəˈpæsɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

capacitate nghĩa là làm cho có thể.

Nghĩa của capacitate

Ngoại động từ

  1. + for Làm cho có thể, làm cho có khả năng (làm việc gì).
  2. Làm cho có đủ quyền, làm cho có đủ tư cách (làm việc gì).

Dạng từ của capacitate

Ngôi thứ ba số ítcapacitates
Hiện tại phân từ (-ing)capacitating
Quá khứ phân từcapacitated
Quá khứcapacitated

Họ từ của capacitate

Câu hỏi thường gặp

capacitate nghĩa là gì?

capacitate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho có thể.

capacitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capacitate: giọng Anh (UK) /kəˈpæsɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpæsɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.