capacitor
UK/kəˈpæ.sɪ.tə/
US/kəˈpæ.sə.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
capacitor nghĩa là cái tụ điện, bộ điện dung, tụ điện.
Nghĩa của capacitor
Danh từ
- Kỹ thuật Cái tụ điện, bộ điện dung.
Dạng từ của capacitor
| Số nhiều | capacitors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capacitor
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với capacitor
- capacitor constant — Hằng số điện dung.
- capacitor store — Bộ trữ điện dung.
Câu hỏi thường gặp
capacitor nghĩa là gì?
capacitor (danh từ) nghĩa là cái tụ điện, bộ điện dung, tụ điện.
capacitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capacitor: giọng Anh (UK) /kəˈpæ.sɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /kəˈpæ.sə.tɚ/.